Bảng Giá Ống nước nóng PPR Pipelife (xuất xứ Châu âu)

Thảo luận trong 'Ống PPR và Các Loại Ống uPVC' bắt đầu bởi ongnuocchiunhiet, 27/7/16.

  1. ongnuocchiunhiet

    ongnuocchiunhiet New Member

    BÁO GIÁ

    ỐNG NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN CAO CẤP PPR PIPELIFE

    Kính gởi: Quý Khách Hàng

    Công ty cổ phần TM-KT Bình Minh xin gửi đến Quý công ty và khách hàng bảng báo giá ống nước và phụ kiện cao cấp PPR PIPELIFE do tập đoàn PIPELIFE (Áo) sản xuất, được nhập khẩu 100% từ châu Âu như sau :

    Ghi chú: Bảng giá đã bao gồm 10% thuế VAT

    Download file báo giá tại đây

    HÌNH MÃ HÀNG TÊN HÀNG/ KÍCH CỠ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    I. ỐNG NƯỚC NÓNG PPR PIPELIFE GREENLIFE PN 20


    YB10008 Ống PN20 20 x 3.4mm m. 44,900
    YB10010 Ống PN20 25 x 4.2mm m. 69,400
    YB10012 Ống PN20 32 x 5.4mm m. 112,500
    YB10014 Ống PN20 40 x 6.7mm m. 173,700
    YB10016 Ống PN20 50 x 8.4mm m. 272,400
    YB10018 Ống PN20 63 x 10.5mm m. 430,000

    YB10020 Ống PN20 75 x 12.5mm m. 595,000

    YB10022 Ống PN20 90 x 15mm m. 890,000

    YB10024 Ống PN20 110 x 18,3mm m. 1,375,000
    II. Ống NƯỚC LẠNH PPR PIPELIFE GREENLIFE PN 10

    YB15008 Ống PN10 20 x 1.9mm m. 29,900
    YB15010 Ống PN10 25 x 2.3mm m. 49,900
    YB15012 Ống PN10 32 x 2.9mm m. 71,600
    YB15014 Ống PN10 40 x 3.7mm m. 113,500
    YB15016 Ống PN10 50 x 4.6mm m. 175,800
    YB15018 Ống PN10 63 x 5.8mm m. 277,700
    YB15020 Ống PN10 75 x 6.8mm m. 387,000

    YB15022 Ống PN10 90 x 8,2mm m. 560,000

    YB15024 Ống PN10 110 x 10,0mm m. 830,800
    III. PHỤ KIỆN
    1. Măng sông


    YM11008 Măng sông 20mm Chiếc 6,900
    YM11010 Măng sông 25mm Chiếc 8,900
    YM11012 Măng sông 32mm Chiếc 16,900
    YM11014 Măng sông 40mm Chiếc 22,900
    YM11016 Măng sông 50mm Chiếc 54,600
    YM11018 Măng sông 63mm Chiếc 125,000
    YM11020 Măng sông 75mm Chiếc 163,600

    YM11022 Măng sông 90mm Chiếc 194,800

    YM11024 Măng sông 110mm Chiếc 274,000
    2. Co 900
    YD12008 Co 900 – 20mm Chiếc 8,400
    YD12010 Co 900 – 25mm Chiếc 13,200
    YD12012 Co 900 – 32mm Chiếc 23,800
    YD12014 Co 900 – 40mm Chiếc 38,700
    YD12016 Co 900 – 50mm Chiếc 102,800
    YD12018 Co 900 – 63mm Chiếc 191,600
    YD12020 Co 900 – 75mm Chiếc 285,900

    YD12022 Co 900 – 90mm Chiếc 416,000

    YD12024 Co 900 – 110mm Chiếc 551,000
    3. Co 90 một đầu nối trong/ngoài

    YKD12008 Co 900 một đầu nối – 20mm Chiếc 11,500
    YKD12010 Co 900 một đầu nối – 25mm Chiếc 26,600
    YKD12012 Co 900 một đầu nối – 32mm Chiếc 35,800
    4. Co 450

    YD12508 Co 450 – 20mm Chiếc 8,600
    YD12510 Co 450 – 25mm Chiếc 11,800
    YD12512 Co 450 – 32mm Chiếc 24,600
    YD12514 Co 450 – 40mm Chiếc 49,600
    YD12516 Co 450 – 50mm Chiếc 83,900
    YD12518 Co 450 – 63mm Chiếc 149,800
    5. Tê đều

    YT13108 Tê đều 900 – 20mm Chiếc 9,500
    YT13110 Tê đều 900 – 25mm Chiếc 16,800
    YT13112 Tê đều 900 – 32mm Chiếc 30,200
    YT13114 Tê đều 900 – 40mm Chiếc 64,800
    YT13116 Tê đều 900 – 50mm Chiếc 115,500
    YT13118 Tê đều 900 – 63mm Chiếc 292,800
    YT13120 Tê đều 900 – 75mm Chiếc 318,900

    YT13122 Tê đều 900 – 90mm Chiếc 465,400

    YT13124 Tê đều 900 – 110mm Chiếc 670,800
    6. Tê Giảm

    YT13522 Tê Giảm 25-20-25mm Chiếc 21,900
    YT13524 Tê Giảm 25-20-20mm Chiếc 23,000
    YT13536 Tê Giảm 32-20-20mm Chiếc 67,400
    YT13538 Tê Giảm 32-20-25mm Chiếc 67,900
    YT13534 Tê Giảm 32-20-32mm Chiếc 28,600
    YT13540 Tê Giảm 32-25-32mm Chiếc 30,500
    7. Măng sông giảm

    YR11112 Măng sông giảm 25-20mm Chiếc 7,900
    YR11114 Măng sông giảm 32-20mm Chiếc 14,800
    YR11116 Măng sông giảm 32-25mm Chiếc 15,200
    YR11118 Măng sông giảm 40-25mm Chiếc 19,700
    YR11120 Măng sông giảm 40-32mm Chiếc 20,800
    YR11122 Măng sông giảm 50-32mm Chiếc 27,800
    YR11124 Măng sông giảm 50-40mm Chiếc 29,900
    YR11126 Măng sông giảm 63-40mm Chiếc 100,700
    YR11128 Măng sông giảm 63-50mm Chiếc 102,600
    YR11130 Măng sông giảm 75-50mm Chiếc 119,500
    YR11132 Măng sông giảm 75-63mm Chiếc 130,800

    YR11134 Măng sông giảm 90-75mm Chiếc 199,500

    YR11136 Măng sông giảm 110-90mm Chiếc 274,500
    8. Nút bịt

    YKB14108 Nút bịt 20mm Chiếc 6,900
    YKB14110 Nút bịt 25mm Chiếc 12,500
    YKB14112 Nút bịt 32mm Chiếc 18,200
    YKB14114 Nút bịt 40mm Chiếc 25,900
    YKB14116 Nút bịt 50mm Chiếc 43,000
    YKB14118 Nút bịt 63mm Chiếc 73,400
    YKB14120 Nút bịt 75mm Chiếc 167,500
    9. Nút bịt co ren

    YK48110 Nút bịt ống co ren 20mm Chiếc 11,800

    YK48112 Nút bịt ống co ren 25mm Chiếc 14,500
    10. Ống tránh

    YK16108 Ống tránh 20mm Chiếc 34,800
    YK16110 Ống tránh 25mm Chiếc 49,500
    YK16112 Ống tránh 32mm Chiếc 87,800
    11. Măng sông ren ngoài

    YN21208 Măng sông ren trong20-1/2″ Chiếc 70,800
    YN21210 Măng sông ren trong20-3/4″ Chiếc 108,000
    YN21212 Măng sông ren trong25-1/2″ Chiếc 79,200
    YN21214 Măng sông ren trong25-3/4″ Chiếc 109,600
    YN21216 Măng sông ren trong32-1″ Chiếc 226,500
    12. Măng sông ren trong

    YN21008 Măng sông ren trong 20-1/2″ Chiếc 56,800
    YN21010 Măng sông ren trong 20-3/4″ Chiếc 79,500
    YN21014 Măng sông ren trong 25-1/2″ Chiếc 64,600
    YN21012 Măng sông ren trong 25-3/4″ Chiếc 79,900
    YN21016 Măng sông ren trong 32-1″ Chiếc 156,500
    13. Co ren ngoài

    YD23508 Co ren ngoaøi 20-1/2″ Chiếc 80,800
    YD23510 Co ren ngoaøi 20-3/4″ Chiếc 114,000
    YD23514 Co ren ngoaøi 25-1/2″ Chiếc 88,500
    YD23512 Co ren ngoaøi 25-3/4″ Chiếc 128,000
    YD23516 Co ren ngoaøi 32-3/4″ Chiếc 173,000
    YD23518 Co ren ngoaøi 32-1″ Chiếc 308,000
    14. Co ren trong

    YD23008 Co ren trong 20-1/2″ Chiếc 56,800
    YD23010 Co ren trong 20-3/4″ Chiếc 86,800
    YD23014 Co ren trong 25-1/2″ Chiếc 64,500
    YD23012 Co ren trong 25-3/4″ Chiếc 91,600
    YD23016 Co ren trong 32-3/4″ Chiếc 138,000
    YD23018 Co ren trong 32-1″ Chiếc 196,500
    15. Co ren trong gắn tường

    YB20108 Co ren trong 20-1/2″ Chiếc 70,000
    16. Tê ren ngoài

    YT25506 Tê ren ngoài 20-1/2″ Chiếc 83,300
    YT25508 Tê ren ngoài 20-3/4″ Chiếc 113,300
    YT25510 Tê ren ngoài 25-1/2″ Chiếc 86,500
    YT25512 Tê ren ngoài 25-3/4″ Chiếc 119,000
    17. Tê ren trong

    YT25006 Tê ren trongg 20-1/2″ Chiếc 67,800
    YT25008 Tê ren trongg 20-3/4″ Chiếc 89,500
    YT25010 Tê ren trongg 25-1/2″ Chiếc 72,200
    YT25012 Tê ren trongg 25-3/4″ Chiếc 89,800
    YT25016 Tê ren trongg 32-1″ Chiếc 278,000
    18. Rắc co ren ngoài

    YN21308 Rắc co ren ngoài đồng 20-1/2″ Chiếc 178,000
    YN21310 Rắc co ren ngoài đồng 25-3/4″ Chiếc 266,000
    YN21312 Rắc co ren ngoài đồng 32-1″ Chiếc 317,000
    YN21314 Rắc co ren ngoài đồng 20-3/4″ Chiếc 254,000
    YN21316 Rắc co ren ngoài đồng 20-1″ Chiếc 260,000
    YN21318 Rắc co ren ngoài đồng 25-1″ Chiếc 312,000
    YN21320 Rắc co ren ngoài đồng 40-1 1/4″ Chiếc 481,800
    YN21322 Rắc co ren ngoài đồng 50-1 1/2″ Chiếc 650,300
    19. Rắc co ren trong

    YN21108 Rắc co ren trong đồng 20-1/2″ Chiếc 159,000
    YN21110 Rắc co ren trong đồng 25-3/4″ Chiếc 266,000
    YN21112 Rắc co ren trong đồng 32-1″ Chiếc 297,000
    YN21114 Rắc co ren trong đồng 20-3/4″ Chiếc 254,000
    YN21116 Rắc co ren trong đồng 20-1″ Chiếc 260,000
    YN21118 Rắc co ren trong đồng 25-1″ Chiếc 284,000
    20. Rắc co nhựa

    YR47310 Rắc co nhựa 20mm Chiếc 140,700
    YR47312 Rắc co nhựa 25mm Chiếc 190,000
    YR47314 Rắc co nhựa 32mm Chiếc 281,400
    YR47316 Rắc co nhựa 40mm Chiếc 300,000
    YR47318 Rắc co nhựa 50mm Chiếc 412,600
    YR47320 Rắc co nhựa 63mm Chiếc 497,000
    YR47322 Rắc co nhựa 75mm Chiếc 1,162,900
    21. Măng sông ren trong có tay vặn
    YN21124 MS ren trong có tay vặn 32-1″ Chiếc 258,300
    YN21126 MS ren trong có tay vặn 40-1 1/4″ Chiếc 486,200
    YN21128 MS ren trong có tay vặn 50-1 1/2″ Chiếc 564,500
    YN21130 MS ren trong có tay vặn 63-2″ Chiếc 883,500
    YN21132 MS ren trong có tay vặn 75-2 1/2″ Chiếc 1,585,500

    YN21132 MS ren trong có tay vặn 90 Chiếc 2,345,000
    22. Măng sông ren ngoài có tay vặn
    YN21424 MS ren ngoài có tay vặn 32-1″ Chiếc 321,500
    YN21426 MS ren ngoài có tay vặn 40-1 1/4″ Chiếc 594,900
    YN21428 MS ren ngoài có tay vặn 50-1 1/2″ Chiếc 806,800
    YN21430 MS ren ngoài có tay vặn 63-2″ Chiếc 1,193,500
    YN21432 MS ren ngoài có tay vặn 75-2 1/2″ Chiếc 1,846,800
    23. Van các loại

    YV40808 Van tay vặn 20-1/2″ Chiếc 248,000
    YV40810 Van tay vặn 25-3/4″ Chiếc 295,600
    YV40812 Van tay vặn 32-1″ Chiếc 485,400
    YV40856 Van tay chụp mạ Crôm 20-1/2″ Chiếc 472,600
    YV40860 Van tay chụp mạ Crôm 25-3/4″ Chiếc 533,200
    24. Van bi gạt
    YKV40880 Van bi gaït 20mm Chiếc 264,200
    YKV40882 Van bi gaït 25mm Chiếc 356,600
    YKV40884 Van bi gaït 32mm Chiếc 528,300
    YKV40886 Van bi gaït 40mm Chiếc 1,388,300
    YKV40888 Van bi gaït 50mm Chiếc 1,789,600
    YKV40890 Van bi gaït 63mm Chiếc 2,711,500

    YKV40892 Van bi gạt 75 mm Chiếc 3,910,500

    YKV40894 Van bi gạt 90 mm Chiếc 5,905,200

    YKV40896 Van bi gạt 110 Chiếc 6,755,100
    25. Kẹp Ống
    YK49910 Kẹp Ống 20mm Chiếc 6,300
    YK49912 Kẹp Ống 25mm Chiếc 8,500
    YK49914 Kẹp Ống 32mm Chiếc 10,600
     
  2. DuyenNgo

    DuyenNgo Thợ Bậc 7

    Mình có nhu cầu đưa vào công trình, cho mình báo giá nét nhé. Mail mình là sales@bomchinhhang.vn . Cảm ơn nhiều.
     
  3. leleghini

    leleghini New Member

    fhfdha
     
  4. nghimin12

    nghimin12 New Member

    Đất vàng ngay Ngã 3 Thái Lan, Biên Hòa, Đồng Nai.
    Vị trí đắc địa nhất TP Biên Hòa:
    - Mặt tiền Con đường nhộn nhịp nhất của xã Tam Phước.
    - Cách sân bay Long Thành 10 phút.
    - Nằm cách chợ An Bình 100m, khu vực dân cư hiện hữu với không khí trong lành.
    - Nằm ngay cổng khu công nghiệp Tam Phước (với hơn 45.000 lao động) và gần các khu công nghiệp Giang Điền, An Phước, Long Đức...
    - Dễ kết nối với các trục đường chính như Quốc lộ 51, Quốc lộ 1A...
    - Có đầy đủ các hệ thống an sinh xã hội. Trường học cấp 1 2 3. Đại Học TN và MT, PCCC, trường CSND, trường sĩ quan Lục Quân 2. Kề bên hệ thống các phòng khám, bệnh viện. Khu du lịch thác Giang Điền, Vườn Xoài.
    Diện tích đa dạng: 80- 150m2
    Liên hệ ngay cho phòng quản lý sản phẩm: 0988.383.133
     
  5. phamdannguyen3

    phamdannguyen3 Thợ Bậc 5

    Thiết kế web theo yêu cầu trọn gói 1tr800 vnđ (web bán hàng, giới thiệu dịch vụ công ty, web du lịch, web khách sạn...)

    Tặng 01 tên miền quốc tế sử dụng trong 01 năm
    Tặng 01 hosting máy chủ Việt Nam sử dụng trong 01 năm
    Giao diện tương thích tất cả thiết bị di động, chuẩn SEO 100%
    Bảo hành không thời hạn khi bạn còn sử dụng web trên hosting của chúng tôi

    Home: DNKSoft . net (bỏ dấu cách để vào trang chủ của chúng tôi)
    ĐT: 0936.806.111 (Zalo,Viber) - 0986.184.211
    Địa Chỉ nhóm kỹ thuật: 134/15 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 15, Quận Tân Bình, Sài Gòn
     
  6. thuanthienpvc

    thuanthienpvc Thợ Bậc 7

    Chuyên cung cấp thùng rác nhựa:

    Thùng rác nhựa treo đôi dung tích 80 lít

    Thùng rác nhựa nắp kín dung tích 90 lít

    Thùng rác nhựa nắp hở dung tích 90 lít

    Thùng rác nhựa TR 240 L nắp kín

    Thùng rác nhựa TR 240 L nắp hở

    Thùng rác nhựa TR 120 L

    Thùng rác nhựa 120 lít

    Thùng rác nhựa có nắp 240 lít

    Thùng rác nhựa TR 60L

    Thùng rác composite 1000 lít

    Thùng rác nhựa H127

    Thùng rác nhựa

    Thùng rác nhựa đạp nhỏ

    Thùng rác nhựa

    Thùng rác TR 006

    Thùng rác

    Thùng rác lật trung 40 lít

    Thùng rác 9L

    Thùng rác 60 lít

    Thùng rác đen 120 lít

    Thùng rác lật trung 40 lít

    Thùng rác 9 lít

    Thùng rác cá heo

    Thùng rác gấu trúc

    Thùng rác chuột túi

    Thùng rác cá chép

    Thùng rác mickey

    Thùng rác 1000 lít



    CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THUẬN THIÊN
    (THUAN THIEN PRO CO.,LTD)
    Địa chỉ: Số 07, Lô M Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh (Tìm vị trí)

    Mã số thuế: 0313728887 (31/03/2016)

    Người ĐDPL: Võ Văn Quyết

    Ngày hoạt động: 05/04/2016

    Giấy phép kinh doanh: 0313728887

    Website: thuanthienpvc.com - ĐT: (08) 22117699 -
    Hotline: 0916.809.179 ( Zalo )
     
  7. thuanthienpvc

    thuanthienpvc Thợ Bậc 7

    Chuyên cung cấp thùng rác nhựa:

    Thùng rác nhựa treo đôi dung tích 80 lít

    Thùng rác nhựa nắp kín dung tích 90 lít

    Thùng rác nhựa nắp hở dung tích 90 lít

    Thùng rác nhựa TR 240 L nắp kín

    Thùng rác nhựa TR 240 L nắp hở

    Thùng rác nhựa TR 120 L

    Thùng rác nhựa 120 lít

    Thùng rác nhựa có nắp 240 lít

    Thùng rác nhựa TR 60L

    Thùng rác composite 1000 lít

    Thùng rác nhựa H127

    Thùng rác nhựa

    Thùng rác nhựa đạp nhỏ

    Thùng rác nhựa

    Thùng rác TR 006

    Thùng rác

    Thùng rác lật trung 40 lít

    Thùng rác 9L

    Thùng rác 60 lít

    Thùng rác đen 120 lít

    Thùng rác lật trung 40 lít

    Thùng rác 9 lít

    Thùng rác cá heo

    Thùng rác gấu trúc

    Thùng rác chuột túi

    Thùng rác cá chép

    Thùng rác mickey

    Thùng rác 1000 lít



    CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THUẬN THIÊN
    (THUAN THIEN PRO CO.,LTD)
    Địa chỉ: Số 07, Lô M Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh (Tìm vị trí)

    Mã số thuế: 0313728887 (31/03/2016)

    Người ĐDPL: Võ Văn Quyết

    Ngày hoạt động: 05/04/2016

    Giấy phép kinh doanh: 0313728887

    Website: thuanthienpvc.com - ĐT: (08) 22117699 -
    Hotline: 0916.809.179 ( Zalo )
     
  8. badzboy88888

    badzboy88888 New Member

    upppppppppppppppppppppppppppppp
     
  9. Lưu Anh Sơn

    Lưu Anh Sơn New Member

    Ống Nhựa Tiền Phong là thương hiệu số 1 trên thị trường ngành nhựa hiện nay, với nhiều dòng sản phẩm đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu từ các công trình lớn nhỏ. Liên hệ: Mr Sơn :0978883097 - 0931 240 410
     
  10. tucom886

    tucom886 Thợ Bậc 2

  11. ngocmai221

    ngocmai221 Thợ Bậc 7

    ĐỒNG PHỤC Cao Bằng
    -------------------------------------------------------
    tạp dề đẹp, tạp dề xinh
    tạp dề cho quán café đai ngang, đai chéo,đai kép
    tạp dề đồng phục váy, tạp dề da măngto, in tạp dề giá rẻ cách điệu
    tạp dề không thấm nước, bộ bếp, đồng phục khác...




    -----------------------------------------------------------------------


    [​IMG]


    Xưởng sản xuất tạp dề công nghiệp hà nội

    $Link$
     
  12. DZX08vu

    DZX08vu Thợ Bậc 2

    Chương trình hội thảo định cư malta
    Theo kinh nghiệm định cư Malta diện đầu tư của nhiều người, đây là nhà nước có nền kinh tế đang rất phát triển. dù rằng chỉ có diện tích rất khiêm tốn, nhưng Malta là một trong những quốc gia có tốc độ phát triển nhanh nhất tại châu Âu cả về kinh tế, giáo dục, y tế. Mức thu nhập bình quân đầu người lên tới hơn 37.900 USD. Những năm gần đây, tăng trưởng GDP của Malta luôn ở mức cao và được dự báo sẽ trở thành một nhà nước thịnh vượng bậc nhất châu Âu trong ngày mai.

    Nền giáo dục của nhà nước này cũng rất phát triển. Theo thống kê tỷ lệ sinh viên theo học tại Malta có việc làm sau khi tốt nghiệp xếp thứ nhất trong nhóm các nhà nước thuộc Liên minh châu Âu.

    Kinh nghiệm định cư malta - thời cơ trở nên công dân Châu Âu với bạn không còn xa nữa.

    Theo kinh nghiệm định cư Malta của nhiều người thì mức chi phí bạn cần bỏ ra để định cư theo hình thức đầu tư tại Malta thấp hơn nhiều, thậm chí chỉ bằng một nửa so với chương trình của nhiều nhà nước khác. Hơn nữa, Bộ thiên di Malta cho phép nhà đầu tư chuyển tiền sau khi hồ sơ được chấp nhận. Do đó bạn hoàn toàn có thể yên tâm về số tiền đầu tư của mình.

    Bên cạnh đó, theo quy định nhà đầu tư thắt phải đầu tư một khoản vào bất động sản hoặc trái phiếu chính phủ Malta. Mà hiện nay, trái phiếu chính phủ Malta đang được xếp ở mức tín nhiệm cao nhất A+ trong bảng xếp hạng tín dụng quốc tế.

    Nếu nhà đầu tư được hài lòng hồ sơ thì có thể xin visa cho cả gia đình 4 thế hệ trong thời gian ngắn, chỉ khoảng 8 tháng kể từ khi bắt đầu làm hồ sơ. Đối với định cư diện đầu tư tại Malta, bạn sẽ không thắt phải tạm trú ở đây. Tuy nhiên, trong 5 năm trước tiên, mỗi năm bạn cần nhập cảnh vào Malta ít nhất một lần để cập nhật hồ sơ đầu tư.

    Sau 8 tháng trước tiên, nhà đầu tư được cấp quyền thường trú nhân vĩnh viễn trong 5 năm và gia hạn sau mỗi 5 năm. Sau 7 năm, nhà đầu tư được phép thi quốc tịch để xin nhập quốc tịch Malta và chính thức trở thành công dân châu Âu.

    Nhiều quyền lợi cực lớn khi trở nên công dân Malta

    Nếu được cấp hộ chiếu Malta, các nhà đầu tư sẽ được hưởng những lợi quyền lớn na ná như một công dân châu Âu. Bạn sẽ được tự do di chuyển tới 160 nhà nước mà không cấp thiết phải xin visa. Bạn cũng không cần trường đoản cú quốc tịch gốc của mình mà vẫn có quyền hợp pháp để sinh sống, học tập và mua các bất động sản tại các quốc gia nằm trong khối Liên minh châu Âu.

    Bên cạnh đó chính phủ Malta luôn có những chính sách ưu đãi lớn cho nhà đầu tư nước ngoài. Trong đó có ưu đãi về thuế, chính sách tương trợ phát triển doanh nghiệp, ưu đãi R&D, việc làm và giáo dục.

    Sau khi nhà đầu tư thực hiện việc hoàn thuế thì thuế doanh nghiệp ở mức thấp nhất chỉ có 5%. Ngoài ra, quốc gia này cũng không đánh thuế thu nhập trên toàn cầu và nhà đầu tư không cấp thiết phải trả tiền thuế cho các tài sản khác ở nước ngoài. Một điểm tuyệt nữa là Malta đã ký thỏa thuận với 76 quốc gia, trong đó có cả Việt Nam về hiệp ước tránh đánh thuế hai lần. Đây là một việc rất có lợi cho các nhà đầu tư khi định cư tại Malta.
    [​IMG]

    Hotline: 0909-396-454
    Web: Visa thế giới 24h
    VĂN PHÒNG
    ✔️ VIỆT NAM: Viettel Building, 285 cách mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, Hồ Chí Minh.
    ✔️ Văn phòng tại Mỹ : 30th Ave S, Seattle, WA 98108-2118
    ✔️ Văn phòng tại Canada : 5000 Kingsway, Burnaby, BC, Canada
    ✔️ Văn phòng tại Canada : 6125 Susses Avenue, Burnaby, BC, Canada
     

Chia sẻ trang này